Tìm kiếm tin tức
Liên kết website
QUYẾT ĐỊNH Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước
Ngày cập nhật 28/03/2023

Chủ tịch UBND tỉnh vừa có Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; 10 TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường/UBND cấp huyện (Có Phụ lục danh mục TTHC kèm theo).

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,

BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số: 593 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên TTHC

(Mã số TTHC)

Thời gian giải quyết

Cách thức và địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

1

Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển

(1.011516)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung

tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 01 Lê Lai, P.

Vĩnh Ninh, TP. Huế) hoặc UBND cấp xã;

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch

vụ công quốc gia.

Không quy định

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tiếp nhận tại UBND cấp xã: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, UBND cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung

tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2

Đăng ký khai thác nước dưới đất

(1.011517)

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung

tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 01 Lê Lai, P.

Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch

vụ công quốc gia.

Không quy định

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

3

Trả lại giấy phép

(1.011512)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 07 ngày làm việc;

- UBND tỉnh: 03 ngày làm việc.

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 10 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung

tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 01 Lê Lai, P.

Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch

vụ công quốc gia.

Không quy định

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh/Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

STT

Tên TTHC

(Mã số TTHC)

Thời gian giải quyết

Cách thức và địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

1

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm (1.004232)

Ba mươi ba (33) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

- Thời gian thẩm định, giải quyết hồ sơ: 30 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2

Gia hạn/ điều chỉnh nội dung

giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm (1.004228)

Hai mươi tám (28) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

- Thời gian thẩm định, giải quyết hồ sơ: 25 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

3

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng

nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm (1.004223)

Ba mươi ba (33) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 25 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

4

Gia hạn/ điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm

(1.004211)

Hai mươi tám (28) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 20 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

5

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3,
hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000
m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai
thác, sử dụng nước biển cho mục
đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm (1.004179)

Ba mươi ba (33) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 25 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thời gian thẩm định, giải quyết hồ sơ: 30 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

 

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh/ Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

6

Gia hạn/ điều chỉnh nội dung cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000
m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai
thác, sử dụng nước biển cho mục
đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm (1.004167)

 

Hai mươi tám (28) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 20 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thời gian thẩm định, giải quyết hồ sơ: 25 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

 

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh/ Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

7

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (1.000824)

7.1

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất/khai thác, sử dụng nước dưới đất

Mười ba (13) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 07 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thời gian thẩm định, giải quyết hồ sơ: 10 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh/ Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

7.2

Cấp lại giấy phép khai thác sử dụng nước mặt, nước biển

Mười ba (13) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 07 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

* Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thời gian thẩm định, giải quyết hồ sơ: 10 ngày làm việc.

- Thời gian trả kết quả TTHC: 03 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh/ Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

8

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên sông suối thuộc trường hợp phải xin phép (1.001740)

* Đối với các dự án không có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh:

Bốn mươi (40) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 33 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh 07 ngày làm việc.

* Đối với các dự án có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh:

Sáu mươi (60) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường, trong đó:

- Thời gian thẩm định hồ sơ: 53 ngày làm việc.

+ UBND tỉnh: 07 ngày làm việc.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Không quy định

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Luật Phí và lệ phí năm 2015;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

* Ghi chú:

- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thừa Thiên Huế (https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn).

 

 

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ VÀ THÀNH PHỐ HUẾ

(Kèm theo Quyết định số: 593 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

 

 
 

 

 

 

1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

STT

Tên TTHC

(Mã số TTHC)

Thời gian giải quyết

Cách thức và địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

1

Đăng ký khai thác nước dưới đất

(1.001662)

Mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện hoặc UBND cấp xã.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch

vụ công quốc gia.

Không quy định

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện/xã.

- Tiếp nhận tại UBND cấp xã: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, UBND cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung

tâm Hành chính công cấp huyện.

 

2

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh (1.001645)

* Đối với các dự án không có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh:

Ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

+ Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thẩm định: 23 ngày làm việc;

+ UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.

* Đối với các dự án có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh:

Bốn mươi (40) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:

+ Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thẩm định: 33 ngày làm việc;

+ UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.

- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc Cổng Dịch

vụ công quốc gia.

 

Không quy định

- Luật tài nguyên nước 2012;

- Nghị định 02/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Quyết định số 438/QĐ-BTNMT ngày 01/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện;

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.

 

 

* Ghi chú:

- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thừa Thiên Huế (https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn).

 

Tập tin đính kèm:
Tin cùng nhóm
Các tin khác
Xem tin theo ngày  

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Thống kê truy cập
Truy cập tổng 605.278
Truy cập hiện tại 276